From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation


Bạn đang xem: Tình hình thực tế tiếng anh là gì

English

six canadians have been over there inspecting crops, ensuring the kids are getting enough to eat, we give them creds, makes them look like ag" ngos.


Vietnamese

mọi đề xuất liên quan đến hệ thống phòng thủ không gian đều phải xem xét đến tình hình thực tế.


Vietnamese

người ở thị trấn ponza của ba lan luôn để ý sâu xa.. đến tình hình phát triển của tiền tuyến.


Vietnamese

phần thảo luận diễn ra sôi nổi với nhiều ý kiến hay được đóng góp liên quan đến phương pháp thực hiện các hoạt động nghiên cứu gắn liền với chuyên môn giảng dạy cũng như tình hình giảng dạy thực tế tại các lớp.


English

it was warmed with given interesting opinions relating to the methods of research performance, which were associated with teaching speciality and teaching reality circumstances in every classes.


Vietnamese

giám đốc phòng tiếp tân tham dự cuộc họp, trình bày một số nội dung về tình hình triển khai dịch vụ tại khách sạn liên quan đến khía cạnh thực hiện công việc buồng phòng thực tế và số ngày lưu trú thực tế.


English

the front office manager sits at the meeting to provide information on the actual services rendered by the hotel when it comes to actual room materialization and actual number of days of stay.


Vietnamese

Đồng thời, luân văn cung cấp thông tin có kiểm chứng về tình hình thực tế công tác qlnn về thủy sản trên địa bàn cho các cấp quản lý tại huyện bình sơn và tỉnh quảng ngãi để có những điều chỉnh kịp thời trong công tác quản lý.


English

simultaneously, it also provides the verified information on the actual state of state management of aquaculture for the competent authorities in binh son district and quang ngai province so that they can have a timely adjustment.


Vietnamese

số liệu chính xác về hoạt động kinh doanh buồng phòng, tình hình thực hiện thực tế là thông tin bắt buộc; do vậy, đề xuất là phải có sự phối hợp chặt chẽ với bộ phận lễ tân.


English

accuracy of room nights production and actual materialization is always imperative; therefore, a close coordination with the front office department is always recommended.


Vietnamese

trong thời gian diễn ra cuộc họp báo cáo, trưởng phòng kinh doanh tiến hành kiểm tra, đối chiếu bản kế hoạch với báo cáo tình hình cuộc gọi chào bán thực tế của các giám đốc nghiệp vụ và giám đốc kinh doanh.


Xem thêm: " Executive Manager Là Gì - Các Chức Danh Trong Tiếng Anh Và Cách Dùng

English

during the next day de-briefing meeting, the head of sales cross checks this itinerary against the actual sales call reports of the sales managers and sales account managers.


Vietnamese

- luận văn đã cung cấp thông tin khoa học có kiểm chứng về tình hình thực tế về công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn cho các nhà lãnh đạo huyện để có những giải pháp điều chỉnh trong công tác quản lý nhà nước ở địa phương.


English

- it provided verified scientific evidence of actual state of state management of order of urban building in the district for district leadership so that they can make adjustment of state management of order of urban building in the district.


Vietnamese

howard scuderi điều hành agrisow, công ty nông nghiệp đa ngành lớn nhất thế giới công ty đó thực tế đang hoạt động rất mạnh tại lào mà, xét tới tình hình lạm phát hiện tại có nghĩa là họ đang kiếm tiền nhanh như chớp


English

howard scuderi runs agrisow, which is the world"s largest agricultural conglomerate. it actually has huge holdings in laos, which, given the current inflation, means that they are making money hand over fist.


Vietnamese

dù vậy, tình hình phát triển thuỷ sản của huyện còn khá nhiều vấn đề và một trong những nguyên nhân là do công tác qlnn nhà nước còn những hạn chế, chưa thể bao quát hết được cho cả địa bàn huyện.


English

however, the aquaculture development of district has still encountered problems, one of them was the state management of aquaculture still existed shortcomings which could not manage in the entire district.


Vietnamese

100% ctcpxd xây dựng hệ thống định mức chi phí, bao gồm định mức cpnvltt, cpnctt, cpsdmtc; đều tuân thủ theo quy định của nhà nước, đồng thời còn căn cứ vào tình hình thực tế của dn.


English

there are 100% construction joint stock companies which have defined their expense standards for direct raw material, direct labor and utilization of machinery; such standards have complied with regulations of the government and entity view of the companies.


napagaalaman(Tagalog>Chinese (Simplified))mahirap kung malaking deduction ang gagawin(Tagalog>English)am i selected or not(English>Hindi)tırmanmışlardı(Turkish>Russian)hereby appoint one or all these solicitors(English>Greek)हिंदी सेक्सी video b f(Hindi>English)salamat kasi naalala mo ako(Tagalog>English)বাংলা এক্স bangla video x(Bengali>English)köszönöm jól(Hungarian>English)koyal bird few points in hindi(English>Hindi)मारवाड़ी सेक्सी(Hindi>English)couture(English>Kurdish)lines on volcano in punjabi(English>Hindi)try hereap hindi m baat kro(Hindi>English)arthropathies(French>Greek)iure hereditario(Latin>Italian)then how do we get knew him(English>Hindi)onze partner(Dutch>French)malagay sa alanganin(Tagalog>English)شوبال(Arabic>Latin)puncit(Malay>English)hd saxy video hindi(Indonesian>English)lo he correcto a(Spanish>Italian)

maze-mobile.com is the world"s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

We"re part of maze-mobile.com, so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site


We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *