Nếu bạn vẫn còn cảm thấy bối rối và thường xuyên bị mắc lỗi về vị trí, cấu trúc và cách dùng của phó từ trong câu thì hãy tham khảo bài viết hôm nay nhé.

Bạn đang xem: Phó từ tiếng anh là gì

Bài viết hôm nay sẽ chia sẻ đến bạn về cấu trúc, vị trí và cách sử dụng chính xác nhất của phó từ trong tiếng Anh, những lưu ý quan trọng, bên cạnh đó là kèm theo bài tập vận dụng cụ thể để bạn áp dụng ngay kiến thức đã học vào bài làm.


1. Vị trícủa phó từ trong tiếng anh

Thông thường, phó từ thường có ba vị trí trong câu là: đứng đầu câu (trước chủ ngữ), đứng giữa (sau chủ ngữ và trước động từ vị ngữ, hoặc ngay sau động từ chính) hay đứng cuối câu (hoặc mệnh đề).


*
*
*
*
*
*
*
Lưu ý khi sử dụng các phó từ
​Phó từ dùng để chỉ thời gian thường nằm ở vị trí cuối câu.​Phó từ không bao giờ nằm ở vị trí giữa động từ và tân ngữ.​Khi bạn so sánh hơn kém hay so sánh cấp, nếu sử dụng các phó từ kết thúc với đuôi “ly” thì bạn có thể so sánh như các loại tính từ với 2 âm tiết trở lên.Trong một câu văn mà có cả phó từ trong tiếng anh chỉ cách thức, địa điểm, thời gian, thì trật tự thường là phó từ cách thức + phó từ địa điểm + phó từ thời gian.

4. Bài tập vận dụng phó từ

Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng

Question 1. The judge told him it was __________ to drink and drive and banned him for a year.

A.responsible B. irresponsible C. responsibilty D. irresponsibility

Question 2. Most doctors are __________ after they learn general medicine.

A.special B. specialists C. especially D. specialist

Question 3. Peter’s gained so much weight because he can’t stop.

A.Eat B. edible C. eatable D. overeating

Question 4. The sun and the moon are often __________ in poetry.

A.person B. personal C. personalize D. personified

Question 5. The work is still at very __________ level.

A.experimental B. experiment C. experimental D. expire

Question 6. She wants to be an actress but her parents__________ of her intention.

A.approve of B. approval C. disapprove D. disapproval

Question 7. In the Middle Ages, salt was very valuable so that slaves were_________ with it.

A.compare B. comparable C. comparative D. incomparable

Question 8. The__________ of the trains and the buses causes frustration and annoyance.

A.frequent B. frequency C. infrequent D. infrequency

Question 9. It is usually forbidden to destroy __________ buildings.

Xem thêm: Mở Shop Hoa Tươi Cần Bao Nhiêu Vốn, Kinh Nghiệm Mở Cửa Hàng Bán Hoa Tươi Thành Công

A.history B. historic C. historical D. historically

Question 10. This matter is very __________. Don’t discuss it outside the office.

A.confident B. confidential C. confidence D. confide

Supply the correct word form.

Question 11. I didn’t know who she was with a mask on. She was completely__________.

A.recognize B. recognizable C. recognition D. unrecognizable

Question 12. I felt __________ to speak on the subject. In fact, I could have done it perfectly.

A.qualify B. qualified C. unqualified D. qualification

Question 13. They were totally__________ by the girl’s disappearance

A.mystery B. mysterious C. mysterified D. mystified

Question 14. They are an incredibly __________ family. You should see how much food they throw away.

A.wasted B. wasteful C. wastefully D. waste

Question 15. To be successful, an artist must show great __________

A.origin B. original C. originally D. originality

Supply the correct forms of the words.

Question 16. He __________ goes to the pub before lunch on Sunday.

A.variable B. various C. variety D. invariably

Question 17. The judge described John as a “__________ criminal” who was a danger to members of the public.

A.hard B. hard – working C. hardship D. hardened

Question 18. The flowers are a small __________ of your great kindness.

A.know B. knowledge C. knowledgeable D. acknowledgement

Question 19. The idea that the sun “rises” is a popular __________.

A. conceive B. concept C. conception D. misconception

Question 20. You look rather __________. Are you worried about something?

A. occupy B. occupied C. preoccupy D. preoccupied

carefull(y) completel(y) continous(ly) financial(ly) fluentl(y)

happy/happily nervous(ly) perfect(ly) quick(ly) special(ly)

Our holiday was too short. The time passed very quickly.Steve doesn’t take risks when he’s driving. He’s always …………………Sue works ………………… She never seems to stop.Rachel and Patrick are very ……………. Married.Maria’s English is very ……………. Although she makes quite a lot of mistakes.I cooked this meal for you …………….. So I hope you like it.Everythings were quite There … ………. Silence.I tried on the shoes and they fitted me ……………Do you usually feel …………………… before the examination?I’d like to buy a car, but it’s ………………. impossible for me at the moment.

Đáp án bài tập vận dụng

Đáp án bài tập vận dụng 1
1. B2. В3.D4. D5. A6.C7. D8. D9. В10. В
11. D12. С13. D14. В15. D16. D17. D18. D19. D20. D
Đáp án bài tập vận dụng 2He goes out twice a week.She usually wakes up early.We visit my grandmother in Spain twice a year.I often eat at the restaurant opposite my school.Pedro is always the first student in the class.They hardly ever stay at home on a Saturday night.We go to the cinema once a week.Jane and I see each other every Wednesday.I sometimes walk to work.We usually listen to the radio in the car.Đáp án bài tập vận dụng 3quicklyCarefulContinuouslyHappilyFluentSpeciallyCompletePerfectlyNervousFinancially or completely

Trên đây là các phó từ trong tiếng Anh bao gồm kiến thức cụ thể về vị trí, cách sử dụng và bài tập đáp án chi tiết. Các bạn cũng nên tham khảo những kiến thức ngữ pháp quan trọng khác tại maze-mobile.com nhé.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *