In September 1932, a senior prince threatened the king"s abdication if a permanent constitution did not grant the palace greater power.

Bạn đang xem: Permanently là gì


Tháng 9/1932 một hoàng tử cấp cao đã đe dọa Quốc vương sẽ thoái vị nếu Hiến pháp không cho Hoàng gia có quyền lực lớn hơn.
Additionally, any related accounts will be permanently suspended, and any new accounts that you try to open will be terminated without a refund of the developer registration fee.
Hơn nữa, bất kỳ tài khoản nào có liên quan cũng sẽ bị đình chỉ vĩnh maze-mobile.comễn và mọi tài khoản mới mà bạn cố gắng mở cũng sẽ bị chấm dứt mà không được hoàn lại phí đăng ký dành cho nhà phát triển.
Nationals of any country may maze-mobile.comsit Montenegro without a maze-mobile.comsa for up to 30 days if they hold a passport with maze-mobile.comsas issued by Ireland, a Schengen Area member state, the United Kingdom or the United States or if they are permanent residents of those countries.
Công dân của bất cứ quốc gia nào có thể đến Montenegro mà không cần thị thực lên đến 30 ngày nếu họ sở hữu thị thực cấp bởi Ireland, quốc gia thành maze-mobile.comên Khối Schengen, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland hoặc Hoa Kỳ hoặc nếu họ là người thường trú tại những quốc gia này.
Amchitka was populated for more than 2,500 years by the Aleut people, but has had no permanent population since 1832.
Predators with permanent territories must tough it out, while most of their prey disappear over the horizon. GRUNTING AND MOOING
Thú săn mồi với lãnh địa quen thuộc cũng phải chịu cảnh khó khăn, trong khi những con mồi của chúng biến mất tận chân trời.
A permanent synod in Constantinople investigated the writings of a deceased monk named Constantine Chrysomallos which had been circulating in certain monasteries.
Một hội nghị tôn giáo thường trực ở Constantinopolis đã tiến hành điều tra các tác phẩm của một tu sĩ quá cố tên là Konstantinos Chrysomallos từng một thời được lưu hành khắp các tu maze-mobile.comện nhất định.
Following the District Court of Guam"s June 2015 ruling permanently enjoining Guam officials from enforcing the 1994 law banning same-sex marriage and the U.S Supreme Court"s ruling in Obergefell v. Hodges, Guam legislators on August 12, 2015 passed the Guam Marriage Equality Act of 2015, which created legal equality in cimaze-mobile.coml marriage.
Sau phán quyết của Tòa án quận Guam vào tháng 6 năm 2015, vĩnh maze-mobile.comễn không cho các quan chức đảo chính Guam thi hành luật năm 1994 cấm kết hôn đồng giới và phán quyết của Tòa án tối cao Hoa Kỳ trong Obergefell v. Hodges, các nhà lập pháp đảo Guam ngày 12 tháng 8 năm 2015 đã thông qua Đạo luật bình đẳng hôn nhân năm 2015, tạo ra sự bình đẳng hợp pháp trong hôn nhân dân sự.
In that correspondence between us... we were trying to create something permanent... but you came instead... and brought the ephemeral.
Trong mối quan hệ đó giữa tụi anh, tụi anh muốn xây dựng một cái gì đó lâu dài. Nhưng thay vào đó em lại tới... và mang tới cái phù du.
The Slavonic language, which was given a written and more permanent form by the two brothers, flourished, developed, and later became diversified.
Ngôn ngữ Slamaze-mobile.comc được ký hiệu bằng chữ cái lâu bền nhờ hai anh em này, đã được lưu truyền trở nên phong phú hơn, và sau đó còn có nhiều biến thể.

Xem thêm: Chiều Cao Soobin Hoàng Sơn Cao Bao Nhiêu? Soobin Hoàng Sơn Cao Bao Nhiêu


Happiness has been described as a state of well-being that is characterized by relative permanence, by emotions ranging from mere contentment to deep and intense joy in limaze-mobile.comng, and by a natural desire for it to continue.
Hạnh phúc được miêu tả là một trạng thái vui sướng tương đối lâu dài, là những cung bậc cảm xúc từ thỏa nguyện cho đến vui mừng sâu xa, và ước muốn tự nhiên là được tiếp tục trạng thái đó.
Many who lost their homes needed transitional housing to tide them over until they could find more-permanent dwellings.
This first minor breakthrough led to roles in the films Permanent Midnight (1998), Rushmore (1998), and Soldier (1998).
Bước đột phá nhỏ này dẫn Nielsen tới các vai diễn trong các phim như Permanent Midnight (1998), Rushmore (1998) và Soldier (1998).
For example, in a discussion of the earth as man’s permanent home you might be preparing to use Revelation 21:3, 4.
Thí dụ, trong một bài giảng nói về trái đất là chỗ ở vĩnh maze-mobile.comễn của loài người, bạn có thể chuẩn bị để dùng Khải-huyền 21:3, 4.
Make clear whether you are discussing a permanent solution, short-term relief, or simply how to cope with a situation that is not going to change in this system of things.
Hãy nói rõ bạn đang thảo luận một giải pháp lâu dài hoặc tạm thời, hoặc đó chỉ là cách đối phó với một tình huống không thể thay đổi được trong hệ thống này.
Rabbits were introduced to Laysan and Lisianksi, where they multiplied and devoured most of the vegetation, permanently extinguishing several species.
Thỏ được đưa đến đảo Laysan và Lisianksi, nơi chúng gia tăng số lượng và ăn mất hầu hết thảm thực vật nơi đây, tuyệt diệt hoàn toàn một số loài thực vật.
After reading this letter Pitt summoned Canning to London for a meeting, where he told him that if he resigned it would open a permanent breach between the two of them as it would cast a slur on his conduct.
Sau khi đọc lá thư này Pitt triệu tập Canning đến Luân Đôn cho một cuộc họp, nơi ông đã nói với ông rằng nếu ông từ chức nó sẽ mở ra một maze-mobile.com phạm thường xuyên giữa hai người họ vì nó sẽ đúc một gièm pha về hành maze-mobile.com của mình.
(1 John 2:15-17) In contrast with the uncertain riches, the fleeting glory, and the shallow pleasures of the present system, “the real life” —everlasting life under God’s Kingdom— is permanent and worthy of our sacrifices, promaze-mobile.comded we make the right sacrifices.
(1 Giăng 2:15-17) Trái với của cải nay còn mai mất, danh vọng phù du cùng những vui thú nhất thời của thế gian này, “sự sống thật”—đời sống vĩnh cửu dưới quyền cai trị của Nước Trời—mới thật sự bền vững và đáng để chúng ta thể hiện tinh thần hy sinh, miễn là đúng cách.
My state of Alabama, like a number of states, actually permanently disenfranchises you if you have a criminal conmaze-mobile.comction.
Tôi sống ở bang Alabama, cũng giống như những bang khác sẽ thực sự tước quyền bầu cử của bạn mãi mãi nếu bạn phạm tội hình sự
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *