Nghĩa rộng:

Chỉ tạm đầy đủ về tiền (câu 1); hoặc chỉ làm được các bước của bản thân mình ở tại mức trợ thời gật đầu đồng ý được (câu 2) – to lớn just barely manage, financially (sentence 1) or with one’s work or responsibilities (sentence 2)

Tiếng Việt gồm các sử dụng tương tự:

Đủ sống, chỉ đầy đủ sống, tàm tạm bợ, trợ thì ổn…

Ví dụ:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *