DANH MỤC Đề thi Violympic Đề thi IOE LUYỆN NÓI TIẾNG ANH Tiếng anh qua bài hát
*

Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu Đăng ký ngay Tải App Mobile
*
Từ vựng
*
Kiểm tra
*
Nhận biết từ
*
Nghe phát âm
*
Trắc nghiệm phát âm
Từ vựngLoại từPronunciationVí dụHình ảnhPhát âm
abide bytôn trọng, tuân theo, giữ (lời)verb/ə'baid/The two parties agreed to abide by the judge's decision
agreement hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý/thỏa thuận với nhauNoun /ə'gri:mənt/According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event
assurancesự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tinNoun /ə'ʃuərəns/The sales associate gave his assurance that the missing keyboard would be replaced the next day.

Bạn đang xem: Back wages là gì


cancellationsự bãi bỏ, hủy bỏNoun /,kænse'leiʃn/The cancelation of her flight caused her problems for the rest of the week
determine quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyếtverb/di'tə:min/After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages.
engage (v)Tham gia, cam kết, (n)sự hứa hẹn, hứa hônNoun, verb/in'geidʤ/He engaged us in a fascinating discussion about current business law
establishthiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cốverb/is'tæbliʃ/The merger of the two company established a powerful new corporation
obligatebắt buộc, ép buộcverb/'ɔbligeit/The contractor was obligated by the contract to work 40 hours a week.
partyđảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệcNoun /'pɑ:ti/The parties agreed to settlement in their contract dispute.

Xem thêm: Chuyên Viên Tính Toán Bảo Hiểm ( Actuary Là Gì, Actuary Là Gì


provisionsự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoảnNoun /provision/The father made provision for his children through his will.
resolve(v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắcNoun, verb/ri'zɔlv/The manager resolved to clean out all the files at the end of the week.
specificriêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạchAdjective/spi'sifik/The customer's specific complaint was not addressed in his e-mail.
Phuong Nguyen

cho mình hỏi mình đang học được 50% trong các thì hiện tại (phần ngữ pháp), giờ mình muốn học lại từ đầu các thì hiện tại thì phải thực hiện thao tác j ạ

Trả lời
Do Thanh

ban co the mua sach tham khao hoac tim thong tin tre mang co rat nhieu video tu hoc do!


admin Quản trị viên

Chào bạn. Các bài trong phần ngữ pháp bạn nhấp ở thanh bên phải nó có cho chuyển bài nhé.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Về maze-mobile.com

maze-mobile.com - Trang web được thành lập bởi Wordpress. Nội dung trên blog này đều đề cập đến những vấn đề mọi người quan tâm và hay tìm kiếm trên công cụ tìm kiếm "Google" hiện nay, giúp người dùng có thêm nhiều thông tin hay và bổ ích.

Lưu Ý Nội Dung

Mọi thông tin trên website đều mang tính chất tham khảo. Và chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm khi bạn tự ý làm theo mà chưa hỏi ý kiến của chuyên gia.


Mọi thắc mắc xin liên hệ: [email protected]

Quản lý nội dung

Nội dung trên website chủ yếu được sưu tầm từ internet giúp bạn có thêm những tài liệu bổ ích và khách quan nhất. Nếu bạn là chủ sở hữu của những nội dung và không muốn chúng tôi đăng tải, hãy liên hệ với quản trị viên để gỡ bài viết

© COPYRIGHT 2021 BY maze-mobile.com